Cáp thép mạ kẽm

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả

Cáp thép mạ kẽm hay còn gọi là cáp thép lụa là loại cáp thép có hàm lượng cacbon cao, chịu lực kéo đứt lớn hơn 1660N/mm2, bên ngoài là một lớp mạ kẽm theo phương pháp điện phân.

Đặc điểm này của cáp mạ, tăng độ bền trong khi làm việc, và giảm chi phí trong quá trình sử dụng.

Cáp thép mạ kẽm được mạ kẽm điện phân chất lượng cao từ các nước phát triển về cáp thép như hàn quốc ,trung quốc.

Đặc điểm cấu trúc cáp thép mạ kẽm

Hệ số an toàn cáp mạ kẽm là 1460N /mm2

Hàm lượng các bon cao lên khả năng chịu lực là rất tốt

Cáp được mạ kẽm điện phân lên có độ bền cao,chống hao mòn và han ghỉ rất tốt.

Cấu trúc thông thường của họ 6×19 bao gồm: 6×19 / 6×21 / 6×25 / 6×26

Cáp có 6 tao, mỗi tao có 19 sợi đến 26 sợi. Những sợi này thường do to hơn, nên cứng và ít đàn hồi hơn những sợi cáp thép 6×36

Ưu điểm cáp thép mạ kẽm

Tính chống mài mòn,chống áp suất, chống đứt, chống nổ sợi cao.

Ứng dụng cáp thép mạ kẽm

cáp thép này được sử dụng hiệu quả trong cẩu trục, nghề cá, khai thác mỏ, khai thác gỗ, khoan, dầu khí, hàng hải, làm cầu, máy công trình …

Có thể dùng cáp để làm cáp treo trên các tời chạy qua puly.

Bảng thông số kỹ thuật tham khảo cáp thép mạ kẽm 

Đường kính

danh nghĩa

(mm)

Lực kéo đứt tối thiểu (KN)

1570 Mpa

1770 Mpa

1960 Mpa

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

3

4.33

4.69

4.89

5.28

5.42

5.86

4

7.71

8.33

8.69

9.4

9.63

10.4

5

12

13

13.5

14.6

15

16.3

6

17.3

18.7

19.5

21.1

21.6

23.4

7

23.6

25.5

26.6

28.7

29.5

31.9

8

30.8

33.3

34.7

37.6

38.5

41.6

9

39

42.2

44

47.5

48.7

52.7

10

48.1

52.1

54.3

59.7

60.2

65.1

11

58.3

63

65.7

71.1

72.8

78.7

12

69.4

75

78.2

84.6

86.7

93.7

13

81.4

88

91.8

99.3

102

110

14

94.4

102

106

115

118

128

16

123

133

139

150

154

167

18

156

168

176

190

195

211

20

192

208

217

235

241

260

22

233

252

263

284

291

315

24

277

300

312

338

347

375

26

325

352

367

397

407

440

28

377

408

426

460

472

510

30

433

469

489

528

542

586

32

493

533

556

601

616

666

34

557

602

628

679

696

752

36

624

675

704

761

780

843

38

695

752

784

848

869

940

40

771

833

869

940

42

850

919

958

1030

44

933

1000

1050

1130

46

1010

1100

1140

1240

Lưu ý khi sử dụng cáp thép mạ kẽm

Loại cáp 6×19 cứng hơn cáp loại 6×36

Cáp này không có tính chống xoắn.

Xem thêm sản phẩm : cáp thép chịu lực

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cáp thép mạ kẽm”